tiếp hợp

tiếp hợp

Hai tế bào vi khuẩn trao đổi vật chất di truyền thông qua tiếp hợp.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sự kết hợp, ghép nối: "tiếp hợp" chỉ hành động hoặc quá trình hai hoặc nhiều thành phần (tế bào, cơ quan, nhiễm sắc thể, v.v.) kết nối hoặc gắn kết với nhau trong sinh học, giải phẫu học, hoặc hóa học.
    • Sự giao phối ở sinh vật đơn bào: Trong sinh học, "tiếp hợp" mô tả quá trình trao đổi vật chất di truyền giữa hai tế bào, thường thấyvi khuẩn hoặc trùng đế giày.
  2. Danh từ:

    • Quá trình kết hợp: "tiếp hợp" cũng được dùng để chỉ hiện tượng hoặc giai đoạn kết nối trong các quá trình sinh học hoặc hóa học.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Các nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp với nhau trong kỳ đầu của giảm phân. (Các nhiễm sắc thể tương đồng ghép nối với nhau trong giai đoạn đầu của quá trình giảm phân.)
    • Vi khuẩn có thể tiếp hợp để trao đổi gen kháng thuốc. (Vi khuẩn có thể giao phối để trao đổi gen kháng thuốc.)
  • Danh từ:

    • Sự tiếp hợp bước quan trọng trong quá trình tái tổ hợp di truyền. (Quá trình kết hợp bước quan trọng trong quá trình tái tổ hợp di truyền.)
    • Trong hóa học, tiếp hợp xảy ra khi các phân tử liên kết với nhau. (Trong hóa học, quá trình kết hợp xảy ra khi các phân tử liên kết với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếp hợp nhiễm sắc thể": sự ghép cặp của các nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.

    • Tiếp hợp nhiễm sắc thể tạo điều kiện cho trao đổi chéo. (Sự ghép cặp nhiễm sắc thể tạo điều kiện cho trao đổi chéo.)
  • "tiếp hợp hóa học": sự kết hợp của các phân tử hoặc ion để tạo thành phức chất.

    • Tiếp hợp hóa học thường được nghiên cứu trong các phản ứng phối trí. (Sự kết hợp hóa học thường được nghiên cứu trong các phản ứng phối trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Kết hợp (động từ): ghép nối, liên kếtnghĩa rộng hơn, không chỉ trong sinh học.

    • Hai công ty kết hợp để tạo ra sản phẩm mới. (Hai công ty liên kết để tạo ra sản phẩm mới.)
  • Giao phối (động từ): hành vi sinh sảnsinh vậtthường dùng cho động vật, không chuyên biệt như "tiếp hợp".

    • voi giao phối vào mùa xuân. ( voi sinh sản vào mùa xuân.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết nối: hành động gắn kết các phần lại với nhau.
  • Ghép đôi: sự ghép thành cặp, thường dùng trong sinh học.
  • Liên kết: sự gắn bó giữa các thành phần.
Thành ngữ liên quan
  • Tiếp hợp giảm phân: quá trình ghép cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân.
    • Tiếp hợp giảm phân đảm bảo sự phân chia chính xác của nhiễm sắc thể. (Quá trình ghép cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân đảm bảo sự phân chia chính xác.)